mở ra


Tôi : Nguyễn Thành Nhân
Quê quán: Thành phố Huế
Ngày vào Ngành:1/10/ 1988
Ngày lập Web: 11/ 3/ 2011
Chuyên môn: GV Tiểu học
Sở thích: Dắt mèo đi du lịch!
Liên hệ giao lưu:
Điện thoại: 0905 440 858
Email: alibaba000111@gmai.com

Làm theo lời Bác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Anh em một nhà

    NHÀ MÌNH ONLINE !

    Tiến Quốc
    Tố Uyên
    Thuý Hằng
    Linh Sương
    Vũ Mai
    Nguyễn Duyên
    Chi Uyên
    Minh Anh
    Châu Tuấn
    Thành Nhân
    Chí Thành
    Đức Thiệu

    Mèo xem xiếc

    Đọc báo Online

    Thành viên Violet





    đề khao sat thang 12

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Nhân (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 13-05-2014
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12/2013
    Họ và tên: ………………………………
    Bài 1: (1 điểm) Viết các số sau:
    Bốn mươi ba triệu bốn trăm mười lăm nghìn năm trăm năm mươi tư: ……………………………...
    Sáu mươi bảy triệu bảy trăm hai mươi tám nghìn bốn trăm linh chín: ……………………………...
    Năm triệu hai trăm linh bảy nghìn: …………………………………………………………………..
    Năm mươi triệu hai trăm mười chín: ………………………………………………………………...
    Bài 2: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
    9700 = 97 x ……..
    4800 = 48 x ……..
    39000 = … x 1000
    60120 = ……x 10
    800 : 100 = ……..
    5030 : 10 = ……..
    68 = …….. : 100
    5500 : 100 = …….
    
    Bài 3: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

    2020dm2 = ………….cm2
    10dm2 1cm2 = ………cm2
    
    8tấn 33kg = …………kg
    1700cm = ………..dm
    
    
    b, Tìm X.
    846 : X = 18 X x 40 = 25 000 + 600

    Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

    6473 + 789
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    80326 – 45719
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    2013 x 44
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    4725 : 15
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    
    
    Bài 5: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 172m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tính diện tích mảnh vườn đó.





    Bài 6. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a). 2013 x 99 + 2013
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    b). 40 x 33 + 34 x 20
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    
    
    Bài 7: Trung bình cộng của hai số là 68. Tìm hai số đó biết số lớn hơn số bé 8 đơn vị.



    Bài 8: a). Tìm X biết.

    X x 2 + X x 5 = 3507
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    X : 17 = 402(dư 6)
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    
    b). Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC:
    B





    A C
    Bài 9: Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?


    Bài 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a). 12 x 165 – 164 x 12
    ……………………….......
    ……………………….......
    ……………………….......
    ……………………….......

    b). 201 x 66 + 34 x 201
    ……………………….......
    ……………………….......
    ……………………….......
    ……………………….......

    
    Bài 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    7m2 24dm2 = ……………dm2
    9dm2 3cm2 = ……………cm2
    7dm2 38cm2 = …………cm2
    6m 2cm = ……………cm
    7dm 8cm = ……………cm
    6m 72cm = ……………cm
    7tấn 31kg = ……………kg
    6tạ 15kg = ……………kg
    
    Bài 11: Đặt tính rồi tính:
    473 x 23
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    123 x 45
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    3150 : 18
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    10625 : 25
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    …………………........
    
    Bài 12: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 172m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tính diện tích mảnh vườn đó.



    Bài 13: trong các số 75; 87; 190; 274;
    a). các số chia hết cho 5 là: ………………………………. b). Các số chia hết cho 2 là: ……………………………….
    c). Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: ………………
    d). Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: ……………………………….

     
    Gửi ý kiến