mở ra


Tôi : Nguyễn Thành Nhân
Quê quán: Thành phố Huế
Ngày vào Ngành:1/10/ 1988
Ngày lập Web: 11/ 3/ 2011
Chuyên môn: GV Tiểu học
Sở thích: Dắt mèo đi du lịch!
Liên hệ giao lưu:
Điện thoại: 0905 440 858
Email: alibaba000111@gmai.com

Làm theo lời Bác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Anh em một nhà

    NHÀ MÌNH ONLINE !

    Tiến Quốc
    Tố Uyên
    Thuý Hằng
    Linh Sương
    Vũ Mai
    Nguyễn Duyên
    Chi Uyên
    Minh Anh
    Châu Tuấn
    Thành Nhân
    Chí Thành
    Đức Thiệu

    Mèo xem xiếc

    Đọc báo Online

    Thành viên Violet





    Đề Toán 4 Cuối kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Nhân (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:13' 12-05-2014
    Dung lượng: 446.0 KB
    Số lượt tải: 447
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    1/ Hình bình hành có độ dài đáy 3 dm, chiều cao 23 cm có diện tích là:
    2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  = 
    3/ Giá trị của chữ số 4 trong số 240853 là:
    4/ Trên bản đồ tỉ lệ 1: 5000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
    5/ Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
    A. 3570 B. 3765 C. 6890 D. 79850
    6/ Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1:
    A.  B.  C.  D. 
    8/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của  là:
    9/ Phân số nào dưới đây bằng ? A.  B.  C.  D. 
    10/ Phân số nào dưới đây lớn hơn 1? A.  B.  C.  D. 
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:  +  :  Bài 4 : Tìm x, biết:  ( x = 
    Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 m và chiều rộng bằng  chiều dài.
    Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
    Tính diện tích mảnh vườn.
    Bài 6 Một hình bình hành có chiều cao bằng 90cm, cạnh đáy bằng  chiều cao. Tính diện tích hình bình hành đó?
    ĐỀ 2
    Câu 1: Kết quả của phép tính nhân 11 x 33 là:
    Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 35 kg = … kg là:
    Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để :  =  là:
    Câu4: Năm nay tuổi mẹ nhiều hơn tuổi con là 30 tuổi và bằng  tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi?
    Câu 5: Một bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1:1000. Hỏi độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu cm?
    Câu 6 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m2 34dm2 = . . . . dm2 là:
    Câu 7: Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô trống
    a/ Tỷ số của 3 và 5 là: 
    b/  =    = 
    c/ 48  ( 37 + 15 ) = 48  37 + 48  15
    Câu 8 : Điền dấu : < , = , > vào chỗ chấm :
     …..   ….   ….  1 ….. 
    PHẦN II: Tự luận:
    Bài 1: Tính:
    a/  +  = b/  -  = c/    = d/  :  =
    Bài 2 : Tìm x biết:  
    Bài 2: Lớp 4 A có 25 học sinh, số học sinh nam bằng  số học sinh nữ. Tính số học sinh nam và học sinh nữ của lớp 4A. Gỉai
    Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật chiều dài 120 m, chiều rộng bằng  chiều dài. Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100 m2 thu được 60 kg thóc. Hỏi ở thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu kg thóc?
    Bài 4 : Trong các số sau: 57264; 84920; 7450; 6748560
    - Số nào chia hết cho 2 và 5 ?
    - Số nào chia hết cho 3 và 2 ?
    - Số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9? ..
    ĐỀ 3
    Giá trị của chữ số 4 trong số 240853 là:
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1 tấn 32 kg = … kg là;
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm để = là:
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm đề 5 dm23 cm2 = …cm2 là:
    Giá trị của chữ số 5 trong số 85 726 là :
    5 tạ 35 kg = ......... kg :
    Cho hình bình hành có đáy 12cm, chiều cao bằng đáy. Diện tích hình bình hành là :
    :  giờ = ........ phút
    9. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    Trong hình thoi PQRS (xem hình bên):
    PQ và SR không bằng nhau
    PQ không song song với PS
    Các cặp cạnh đối diện song song
    Bốn cạnh đều bằng nhau

    II. TỰ LUẬN:
    BÀI 1: Tính :
    =  =  =
     Bài 2 : Tìm x, biết:
     ( x = 
    Bài 3
     
    Gửi ý kiến