mở ra


Tôi : Nguyễn Thành Nhân
Quê quán: Thành phố Huế
Ngày vào Ngành:1/10/ 1988
Ngày lập Web: 11/ 3/ 2011
Chuyên môn: GV Tiểu học
Sở thích: Dắt mèo đi du lịch!
Liên hệ giao lưu:
Điện thoại: 0905 440 858
Email: alibaba000111@gmai.com

Làm theo lời Bác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Anh em một nhà

    NHÀ MÌNH ONLINE !

    Tiến Quốc
    Tố Uyên
    Thuý Hằng
    Linh Sương
    Vũ Mai
    Nguyễn Duyên
    Chi Uyên
    Minh Anh
    Châu Tuấn
    Thành Nhân
    Chí Thành
    Đức Thiệu

    Mèo xem xiếc

    Đọc báo Online

    Thành viên Violet





    Đề Toán 4 Cuối kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Nhân (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:24' 13-05-2014
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 486
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Thời gian: 60 phút( Không kể thời gian phát đề)
    Câu I: ( 1 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước ý có câu trả lời đúng nhất.
    1.Phân số nào sau đây không bằng phân số ?
    A. B. C.  D.
    2. Phân số nào sau đây lớn hơn 1 ?
    A.  B.  C. D. 
    3. Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:
    A. B. C. D.
    4. Một đàn gà có tất cả 1200 con. số gà là bao nhiêu con?
    A. 450 B. 800 C. 900 D.960
    Câu II( 1đ)
    Điền vào chỗ chấm:
    a. 15k m 2 =………… m2 b. 3 giờ 5 phút =…………phút
    c. 2 tấn =……….. tạ d.  ngày =………… giờ
    Câu IV ( 1 đ)
    Tìm X biết:
    a . X x  =  b. X: 5= 
    Câu V( 1 đ)
    Một ô cửa sổ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 117 cm và 172 cm. Tính diện tích ô cửa sổ đó.
    Câu VI (2 đ)
    Tính:( Thực hiện các bước tính)
    a. +  ……………………………………………………………………………………
    b. -  ………………………………………………………………………………….. .
    c.  x  …………………………………………………………………………………
    d . : …………………………………………………………………………………..
    Câu VII.(2 đ)
    Năm nay cha hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi cha.Tính tuổi mỗi người.
    Câu VIII( 1 đ)
    a. Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1; ;;
    …………………………………………………………………………………………..
    b. Điền vào chỗ chấm  <……<


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Câu I
    Hs khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
    a. Ý B. c. A.
    b.C. d. D.960
    Câu II
    Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
    a. 15k m 2 =…15000000 m2 b. 3 giờ 5 phút =……185……phút
    c. 2 tấn = 20 tạ d.  ngày=…16…giờ
    Câu III
    Học sinh ghi đúng mỗi ý được 0,5 điểm

    a. b.
    Câu IV
    a . X x =  b. X: 5= 
    X = :  (0,25 đ) X =  x 5(0,25 đ)
    X =  (0,25 đ) X = (0,25 đ)
    Câu V
    Bài giải
    Diện tích ô cửa đó là:(0,25 đ)
    ( 117 x 172):2 = 10062 (cm2)(0,5 đ)
    Đáp số: 10062 cm2 (0,25 đ)
    Câu VI Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
    a. +  = 
    b. -  =  -=
    c.  x  = = 
    d . : =x = 4
    ( không bắt buộc rút gọn)

    Câu VII


    Bài giải
    ….. tuổi?

    Tuổi con: 30 tuổi

    Tuổi cha:
    0,5 đ

    ….. tuổi?
    Hiệu số phần bằng nhau là:(0,25 điểm)
    6-1= 5 ( Phần) (0,25 điểm)
    Tuổi con là: (0,25 điểm)
    (30:5) = 6 (tuổi) (0,25 điểm)
    Tuổi của cha là: (0,25 điểm)
    30 + 6 = 36 ( tuổi) (0,25 điểm)
    Hoặc ( 30 : 5) x 6 = 36 (tuổi)
    Đáp số : Con 6 tuổi
    Cha 36 tuổi
    Câu VIII
    Học sinh điền kết quả đạt yêu cầu mỗi ý được 0,5 điểm
    a.; ;1; 
    b. Là phân số :  hoặc 1


     
    Gửi ý kiến